Kho từ › love child

love child

B1 phr.
con ngoài giá thú
UK /lʌv tʃaɪld/ · US /lʌv tʃaɪld/
a child born to parents who are not married.
He acknowledged his love child.
→ Anh ấy thừa nhận đứa con ngoài giá thú.
The love child was raised by the mother alone.→ Đứa con ngoài giá thú được mẹ nuôi một mình.
Đồng nghĩa
illegitimate childchild born out of wedlock
Collocations
have a love childlove child with
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về gia đình trong IELTS.
Con sinh ra từ cha mẹ không kết hôn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...