love child
/lʌv tʃaɪld/ B1
Nghĩa
con ngoài giá thú
phr.
Định nghĩa · a child born to parents who are not married.
“He acknowledged his love child.”Anh ấy thừa nhận đứa con ngoài giá thú.
“The love child was raised by the mother alone.”Đứa con ngoài giá thú được mẹ nuôi một mình.
Đồng nghĩa
illegitimate childchild born out of wedlock
Cụm hay dùng
have a love childlove child with
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về gia đình trong IELTS.
Ghi chú · Con sinh ra từ cha mẹ không kết hôn.