Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

love child

/lʌv tʃaɪld/ B1

Nghĩa

con ngoài giá thú phr.

Định nghĩa · a child born to parents who are not married.

“He acknowledged his love child.”Anh ấy thừa nhận đứa con ngoài giá thú.

“The love child was raised by the mother alone.”Đứa con ngoài giá thú được mẹ nuôi một mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Con sinh ra từ cha mẹ không kết hôn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...