galaxies
/ˈɡæləksiz/ B1
Nghĩa
các thiên hà
n.
Định nghĩa · Large systems of stars in space.
“There are billions of galaxies in the universe.”Có hàng tỷ thiên hà trong vũ trụ.
“The Milky Way is one of many galaxies.”Dải Ngân Hà là một trong nhiều thiên hà.
Đồng nghĩa
star systemsnebulae
Cụm hay dùng
spiral galaxiesdistant galaxiesgalaxies collide
Họ từ
galactic (adj)
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về vũ trụ trong IELTS Writing.
Ghi chú · Số nhiều của galaxy; thường dùng trong thiên văn học.