Kho từ › galaxies

galaxies

B1 n.
các thiên hà
UK /ˈɡæləksiz/ · US /ˈɡæləksiz/
Large systems of stars in space.
There are billions of galaxies in the universe.
→ Có hàng tỷ thiên hà trong vũ trụ.
The Milky Way is one of many galaxies.→ Dải Ngân Hà là một trong nhiều thiên hà.
Đồng nghĩa
star systemsnebulae
Collocations
spiral galaxiesdistant galaxiesgalaxies collide
Họ từ
galactic (adj)
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về vũ trụ trong IELTS Writing.
Số nhiều của galaxy; thường dùng trong thiên văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...