Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Japanese

/ˌdʒæpəˈniːz/ A2

Nghĩa

thuộc Nhật Bản, người Nhật tính từ

Định nghĩa · related to Japan or its culture.

“I love Japanese food.”Tôi thích đồ ăn Nhật Bản.

“Japanese cuisine is famous worldwide.”Ẩm thực Nhật Bản nổi tiếng toàn cầu.

Đồng nghĩa Nihon (Japanese term)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'Japan' và thêm '-ese'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ văn hóa Nhật Bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...