Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

race

/reɪs/ A2

Nghĩa

cuộc đua danh từ

Định nghĩa · A competition of speed between people or animals.

“He won the race last week.”Anh ấy đã thắng cuộc đua tuần trước.

“Discrimination based on race is wrong.”Phân biệt dựa trên chủng tộc là sai.

Đồng nghĩa competitionethnicity
Cụm hay dùng car racehuman race

Mẹo IELTS · Mô tả cuộc đua trong bài nói của bạn.

Ghi chú · Từ đa nghĩa, cần dựa vào ngữ cảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...