Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

except

/ɪkˈsɛpt/ A2

Nghĩa

ngoại trừ giới từ

Định nghĩa · Not including; apart from.

“Everyone came except John.”Tất cả mọi người đều đến ngoại trừ John.

“Everyone except John attended the meeting.”Tất cả mọi người ngoại trừ John đã tham dự cuộc họp.

Đồng nghĩa excludingbut

Mẹo IELTS · Sử dụng 'except' để làm rõ thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự loại trừ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...