Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

usb

/ˈjuːɛsbi/ A2

Nghĩa

cổng USB danh từ

Định nghĩa · A standard connection for computers and devices.

“I need a USB cable for my phone.”Tôi cần một cáp USB cho điện thoại của mình.

“I plugged the USB into my laptop.”Tôi đã cắm cổng USB vào laptop của mình.

Đồng nghĩa connectorport
Cụm hay dùng USB driveUSB cable
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong bài nói.

Ghi chú · Cổng USB rất phổ biến trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...