ability
/əˈbɪləti/ A2
Nghĩa
khả năng
danh từ
Định nghĩa · The power or skill to do something.
“She has the ability to learn quickly.”Cô ấy có khả năng học nhanh.
“His ability is impressive.”Khả năng của anh ấy rất ấn tượng.
Đồng nghĩa
capabilityskill
Cụm hay dùng
ability to learnnatural ability
Họ từ
able (adj)enable (v)
Cấu tạoTừ 'able' + 'ity' chỉ trạng thái.
Mẹo IELTS · Nói về khả năng trong bối cảnh học tập hoặc công việc.
Ghi chú · Thường đi với 'to + verb'; phân biệt với 'capacity' (dung lượng).