moving
/ˈmuːvɪŋ/ A2
Nghĩa
di chuyển
tính từ
Định nghĩa · Changing position or location.
“The moving truck arrived early.”Xe tải di chuyển đã đến sớm.
“The moving truck arrived early in the morning.”Chiếc xe tải di chuyển đã đến sớm vào buổi sáng.
Cụm hay dùng
moving housemoving partsmoving target
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vận chuyển.