Kho từ › moving

moving

A2 tính từ
di chuyển
UK /ˈmuːvɪŋ/ · US /ˈmuːvɪŋ/
Changing position or location.
The moving truck arrived early.
→ Xe tải di chuyển đã đến sớm.
The moving truck arrived early in the morning.→ Chiếc xe tải di chuyển đã đến sớm vào buổi sáng.
Đồng nghĩa
mobileshifting
Collocations
moving housemoving partsmoving target
🎯 IELTS: Sử dụng khi mô tả hành động trong IELTS.
Thường dùng trong ngữ cảnh vận chuyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...