Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moving

/ˈmuːvɪŋ/ A2

Nghĩa

di chuyển tính từ

Định nghĩa · Changing position or location.

“The moving truck arrived early.”Xe tải di chuyển đã đến sớm.

“The moving truck arrived early in the morning.”Chiếc xe tải di chuyển đã đến sớm vào buổi sáng.

Đồng nghĩa mobileshifting

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh vận chuyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...