Từ vựng A2

Chủ đề People and jobs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inventor

/ɪnˈventə/ A2

Nghĩa

nhà phát minh n

Định nghĩa · A person who creates new inventions.

“The inventor created a clever new machine.”Nhà phát minh tạo ra một cỗ máy mới thông minh.

“The inventor designed a new machine.”Nhà phát minh đã thiết kế một cỗ máy mới.

Mẹo IELTS · Nói về phát minh trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Liên quan đến sáng tạo và đổi mới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...