Kho từ › People and jobs › inventor

inventor /ɪnˈventə/

A2 n 📁 People and jobs
nhà phát minh
The inventor created a clever new machine.
→ Nhà phát minh tạo ra một cỗ máy mới thông minh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...