Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pretty

/ˈprɪti/ A2

Nghĩa

đẹp tính từ

Định nghĩa · Attractive or pleasing in appearance.

“She is pretty and kind.”Cô ấy đẹp và tốt bụng.

“It's pretty good.”Nó khá tốt.

Đồng nghĩa attractivefairly
Trái nghĩa ugly
Cụm hay dùng pretty girlpretty soon
Họ từ prettiness (n)
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả người hoặc vật trong bài viết.

Ghi chú · Là trạng từ nghĩa 'khá' thường dùng trong văn nói.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...