Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

etc

/ɛtˈsɛtərə/ A2

Nghĩa

và các thứ khác viết tắt

Định nghĩa · Used to indicate more items in a list.

“We need pens, paper, etc.”Chúng ta cần bút, giấy, và các thứ khác.

“We need fruits, vegetables, etc.”Chúng ta cần trái cây, rau củ, và các thứ khác.

Đồng nghĩa and so onand others
Cụm hay dùng etceteraetc list

Mẹo IELTS · Sử dụng khi liệt kê trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong văn viết để tiết kiệm từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...