Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break

/breɪk/ A2

Nghĩa

phá vỡ động từ

Định nghĩa · To separate into pieces or parts.

“Be careful not to break the glass.”Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái ly.

“She broke her leg.”Cô ấy bị gãy chân.

Đồng nghĩa shattercrack

Mẹo IELTS · Sử dụng 'break' để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Động từ bất quy tắc: break - broke - broken.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...