dance
/dæns/ A2
Nghĩa
nhảy múa
động từ
Định nghĩa · To move rhythmically to music.
“They like to dance at parties.”Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
“She loves to dance.”Cô ấy thích nhảy.
Cụm hay dùng
dance to musicdance floordance class
Họ từ
dancer (n)dancing (n)
Mẹo IELTS · Nói về nhảy múa trong bối cảnh văn hóa hoặc giải trí.
Ghi chú · Nhảy múa theo nhạc.