Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wood

/wʊd/ A2

Nghĩa

gỗ danh từ

Định nghĩa · the hard material that trees are made of.

“The table is made of wood.”Cái bàn được làm bằng gỗ.

Đồng nghĩa timberlumber
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'wudu'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về vật liệu trong IELTS.

Ghi chú · Chất liệu gỗ, không đếm được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...