wood
/wʊd/ A2
Nghĩa
gỗ
danh từ
Định nghĩa · the hard material that trees are made of.
“The table is made of wood.”Cái bàn được làm bằng gỗ.
Cụm hay dùng
made of woodwood furniture
Họ từ
wooden (adj)wooded (adj)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'wudu'.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về vật liệu trong IELTS.
Ghi chú · Chất liệu gỗ, không đếm được.