Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

virtual

/ˈvɜːrtʃuəl/ A2

Nghĩa

ảo tính từ

Định nghĩa · not real, but made to look real.

“We had a virtual meeting last week.”Chúng tôi đã có một cuộc họp ảo tuần trước.

“They created a virtual reality experience.”Họ đã tạo ra trải nghiệm thực tế ảo.

Đồng nghĩa imaginarysimulated
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'virtus'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ thế giới ảo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...