Kho từ › offered

offered

A2 động từ
được cung cấp
UK /ˈɔfərd/ · US /ˈɔfərd/
To present something for consideration.
The job was offered to me last week.
→ Công việc đã được đề nghị cho tôi tuần trước.
They offered a solution to the problem.→ Họ đã đưa ra một giải pháp cho vấn đề.
Đồng nghĩa
presentpropose
Collocations
offered servicesoffered supportoffered advice
🎯 IELTS: Có thể dùng khi nói về giải pháp trong IELTS.
Dùng để chỉ việc cung cấp hoặc đề xuất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...