Kho từ › theory

theory

A2 danh từ
học thuyết
UK /ˈθiəri/ · US /ˈθiəri/
A system of ideas or principles to explain something.
We learned about the theory of evolution.
→ Chúng tôi đã học về học thuyết tiến hóa.
Her theory about climate change is widely accepted.→ Học thuyết của cô về biến đổi khí hậu được chấp nhận rộng rãi.
Đồng nghĩa
hypothesisprinciple
Collocations
scientific theorytheory of evolutiontheory of relativity
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để thảo luận về nghiên cứu trong IELTS.
Học thuyết giúp hiểu biết về thế giới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...