Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

isbn

/ˈaɪˌɛsˌbiːˈɛn/ A2

Nghĩa

số ISBN danh từ

Định nghĩa · A unique number for identifying books.

“You can find the book's isbn on the back cover.”Bạn có thể tìm thấy số ISBN của cuốn sách ở bìa sau.

“Every book has its own ISBN for tracking.”Mỗi cuốn sách có số ISBN riêng để theo dõi.

Đồng nghĩa book number
Cụm hay dùng ISBN numberISBN code

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sách trong IELTS.

Ghi chú · Số ISBN rất quan trọng trong xuất bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...