Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fair

/fɛr/ A2

Nghĩa

công bằng tính từ

Định nghĩa · Treating everyone equally and justly.

“It is fair to share the cake.”Chia bánh là công bằng.

“She has fair hair.”Cô ấy có tóc vàng.

Đồng nghĩa justequitable
Cụm hay dùng fair playfair price

Mẹo IELTS · Sử dụng 'fair' khi nói về sự công bằng trong tranh luận.

Ghi chú · Còn nghĩa là 'tóc vàng' hoặc 'da trắng'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...