Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beginning

/bɪˈɡɪnɪŋ/ A2

Nghĩa

khởi đầu danh từ

Định nghĩa · The start or origin of something.

“In the beginning, it was hard.”Vào khởi đầu, điều đó rất khó.

“A good beginning is important.”Một khởi đầu tốt rất quan trọng.

Đồng nghĩa startonset

Mẹo IELTS · Nói về khởi đầu trong bối cảnh phát triển hoặc thay đổi.

Ghi chú · Có hai 'n' ở cuối, đừng viết thiếu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...