Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

associates

/əˈsoʊʃiˌeɪts/ A2

Nghĩa

cộng sự danh từ

Định nghĩa · Partners or colleagues in a business.

“My associates help me with work.”Các cộng sự của tôi giúp tôi trong công việc.

“The associates worked together on the project.”Các đối tác đã làm việc cùng nhau trong dự án.

Đồng nghĩa partnerscolleagues
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'associatus' nghĩa là 'kết hợp'.

Mẹo IELTS · Nói về mối quan hệ trong kinh doanh để thể hiện sự chuyên nghiệp.

Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ hợp tác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...