Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sector

/ˈsɛktər/ A2

Nghĩa

khu vực danh từ

Định nghĩa · a distinct part of an area or economy.

“This sector is growing fast.”Khu vực này đang phát triển nhanh.

“The tech sector is growing rapidly.”Khu vực công nghệ đang phát triển nhanh chóng.

Đồng nghĩa areadivision
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'sectorem'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ lĩnh vực cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...