Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capacity

/kəˈpæsɪti/ A2

Nghĩa

sức chứa danh từ

Định nghĩa · The maximum amount something can hold.

“The room has a capacity of 50 people.”Căn phòng có sức chứa 50 người.

“The capacity of the stadium is 50,000.”Sức chứa của sân vận động là 50.000 người.

Đồng nghĩa volumesize
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'capacitas' nghĩa là 'khả năng chứa đựng'.

Mẹo IELTS · Mô tả sức chứa trong các bài viết về cơ sở hạ tầng.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng chứa đựng của một vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...