Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fat

/fæt/ A2

Nghĩa

mập tính từ

Định nghĩa · Having a lot of body fat.

“The cat is fat.”Con mèo thì mập.

“The cat is very fat and lazy.”Con mèo rất mập và lười.

Đồng nghĩa overweightobese
Trái nghĩa thinslim

Mẹo IELTS · Sử dụng 'fat' cẩn thận trong IELTS để tránh hiểu lầm.

Ghi chú · Mập, béo; cũng là chất béo trong thực phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...