businesses
/ˈbɪznəsɪz/ A2
Nghĩa
doanh nghiệp
danh từ
Định nghĩa · Companies or organizations engaged in commerce.
“Many businesses are closing.”Nhiều doanh nghiệp đang đóng cửa.
“Many businesses are adapting to online sales.”Nhiều doanh nghiệp đang thích nghi với việc bán hàng trực tuyến.
Cụm hay dùng
small businesseslocal businessesonline businesses
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về kinh tế trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ các tổ chức thương mại.