Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dead

/dɛd/ A2

Nghĩa

chết tính từ

Định nghĩa · No longer alive; lifeless.

“The plant is dead.”Cây đã chết.

“He found a dead bird.”Anh ấy tìm thấy một con chim chết.

Đồng nghĩa deceasedlifeless
Trái nghĩa aliveliving
Cụm hay dùng dead enddead tired

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả tình huống bi thảm.

Ghi chú · Có nhiều nghĩa: chết, hết pin, hoặc không có sự sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...