respect
/rɪˈspɛkt/ A2
Nghĩa
tôn trọng
danh từ, động từ
Định nghĩa · To show admiration or regard.
“We should show respect to our teachers.”Chúng ta nên tôn trọng các thầy cô giáo.
“I respect your opinion even if I disagree.”Tôi tôn trọng ý kiến của bạn dù tôi không đồng ý.
Trái nghĩa
disrespectscorn
Cụm hay dùng
show respectearn respectmutual respect
Mẹo IELTS · Nêu rõ 'respect' trong IELTS để thể hiện sự tôn trọng.
Ghi chú · Vừa là danh từ vừa động từ, chỉ sự kính trọng.