unknown
/ʌnˈnoʊn/ A2
Nghĩa
không biết
tính từ
Định nghĩa · Unknown means not known or familiar.
“The answer is still unknown.”Câu trả lời vẫn chưa biết.
“The answer remains unknown.”Câu trả lời vẫn chưa được biết.
Đồng nghĩa
unfamiliarunidentified
Cụm hay dùng
unknown territoryunknown factunknown source
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự bí ẩn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ điều gì đó chưa được biết đến.