Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mike

/maɪk/ A2

Nghĩa

micro danh từ

Định nghĩa · A device used to amplify sound.

“He spoke into the mike.”Anh ấy nói vào micro.

“The singer used a mike during the concert.”Ca sĩ đã sử dụng một cái microphone trong buổi hòa nhạc.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách sử dụng thiết bị trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc và phát thanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...