showing
/ˈʃoʊɪŋ/ A2
Nghĩa
buổi trình diễn
danh từ
Định nghĩa · An event where something is displayed or performed.
“We are going to a movie showing.”Chúng tôi sẽ đi xem một buổi chiếu phim.
“The showing of the film attracted many viewers.”Buổi trình diễn bộ phim đã thu hút nhiều khán giả.
Đồng nghĩa
exhibitionpresentation
Cụm hay dùng
movie showingart showingshowing times
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự kiện văn hóa.
Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và giải trí.