Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cat

/kæt/ A2

Nghĩa

mèo danh từ

Định nghĩa · A small domesticated feline animal.

“The cat is sleeping.”Con mèo đang ngủ.

“The cat curled up on the sofa.”Con mèo cuộn tròn trên ghế sofa.

Đồng nghĩa felinekitty
Cụm hay dùng pet catstray catcat food

Mẹo IELTS · Nói về 'cat' để thể hiện sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Feline: thuộc họ mèo; kitty: thân mật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...