Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

square

/skwɛr/ A2

Nghĩa

hình vuông danh từ

Định nghĩa · A shape with four equal sides and right angles.

“The table is square.”Cái bàn hình vuông.

“The square is in the center.”Quảng trường ở trung tâm.

Đồng nghĩa plazaquadrangle
Cụm hay dùng town squaremarket square

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hình dạng trong bài viết.

Ghi chú · Hình vuông hoặc quảng trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...