correct
/kəˈrɛkt/ A2
Nghĩa
đúng
tính từ
Định nghĩa · Free from mistakes or correct in every way.
“That answer is correct.”Câu trả lời đó là đúng.
“Please check if your answer is correct.”Vui lòng kiểm tra xem câu trả lời của bạn có đúng không.
Cụm hay dùng
correct answercorrect informationcorrect decision
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự chính xác trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ tính chính xác của thông tin.