Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

piece

/piːs/ A2

Nghĩa

mảnh danh từ

Định nghĩa · A piece is a part of something larger.

“Can I have a piece of cake?”Tôi có thể lấy một miếng bánh không?

“Piece of paper.”Mảnh giấy.

Đồng nghĩa bitfragment

Mẹo IELTS · Sử dụng 'piece' để mô tả các phần trong bài viết.

Ghi chú · Danh từ đếm được; thường dùng với 'of'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...