Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

firm

/fɜrm/ A2

Nghĩa

vững chắc tính từ

Định nghĩa · Strong, solid, and stable; not likely to change.

“The bed is firm.”Cái giường rất vững chắc.

“She gave a firm answer.”Cô ấy đưa ra câu trả lời kiên quyết.

Đồng nghĩa hardresolute
Trái nghĩa weakunstable
Cụm hay dùng firm gripfirm decision

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về quan điểm vững chắc trong bài nói.

Ghi chú · Đừng nhầm với 'firm' (công ty) - cùng từ nhưng khác nghĩa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...