Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

random

/ˈrændəm/ A2

Nghĩa

ngẫu nhiên tính từ

Định nghĩa · Happening by chance, not planned.

“He picked a random number from the list.”Anh ấy đã chọn một số ngẫu nhiên từ danh sách.

“He picked a random number from the hat.”Anh ấy chọn một số ngẫu nhiên từ mũ.

Đồng nghĩa arbitraryhaphazard
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'randomis'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'random' để thể hiện sự không chắc chắn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự ngẫu nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...