Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pricing

/ˈpraɪsɪŋ/ A2

Nghĩa

giá cả danh từ

Định nghĩa · The amount of money charged for a product.

“The pricing of the products is very reasonable.”Giá cả của các sản phẩm rất hợp lý.

“The pricing of the new phone is competitive.”Giá cả của điện thoại mới rất cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Nêu rõ giá cả trong bài viết kinh tế.

Ghi chú · Dùng để chỉ giá cả sản phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...