pricing
/ˈpraɪsɪŋ/ A2
Nghĩa
giá cả
danh từ
Định nghĩa · The amount of money charged for a product.
“The pricing of the products is very reasonable.”Giá cả của các sản phẩm rất hợp lý.
“The pricing of the new phone is competitive.”Giá cả của điện thoại mới rất cạnh tranh.
Cụm hay dùng
pricing strategypricing modeldynamic pricing
Mẹo IELTS · Nêu rõ giá cả trong bài viết kinh tế.
Ghi chú · Dùng để chỉ giá cả sản phẩm.