Kho từ › pricing

pricing

A2 danh từ
giá cả
UK /ˈpraɪsɪŋ/ · US /ˈpraɪsɪŋ/
The amount of money charged for a product.
The pricing of the products is very reasonable.
→ Giá cả của các sản phẩm rất hợp lý.
The pricing of the new phone is competitive.→ Giá cả của điện thoại mới rất cạnh tranh.
Đồng nghĩa
costrate
Collocations
pricing strategypricing modeldynamic pricing
🎯 IELTS: Nêu rõ giá cả trong bài viết kinh tế.
Dùng để chỉ giá cả sản phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...