Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motion

/ˈmoʊʃən/ A2

Nghĩa

động tác danh từ

Định nghĩa · The act or process of moving or changing position.

“He made a motion to start the meeting.”Anh ấy đã đưa ra động tác để bắt đầu cuộc họp.

“The motion of the planets is fascinating.”Chuyển động của các hành tinh thật hấp dẫn.

Đồng nghĩa movementaction
Cụm hay dùng in motionmotion sickness
Họ từ motional (adj)

Mẹo IELTS · Dùng 'motion' để thảo luận về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến vật lý và chuyển động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...