Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor

/ˈmɒnɪtər/ A2

Nghĩa

màn hình danh từ

Định nghĩa · A screen used to display information.

“I use a monitor to see my computer screen.”Tôi sử dụng một màn hình để xem màn hình máy tính của mình.

“The monitor shows the computer's output.”Màn hình hiển thị đầu ra của máy tính.

Mẹo IELTS · Mô tả màn hình trong bài viết công nghệ.

Ghi chú · Dùng để chỉ thiết bị hiển thị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...