Kho từ › monitor

monitor

A2 danh từ
màn hình
UK /ˈmɒnɪtər/ · US /ˈmɒnɪtər/
A screen used to display information.
I use a monitor to see my computer screen.
→ Tôi sử dụng một màn hình để xem màn hình máy tính của mình.
The monitor shows the computer's output.→ Màn hình hiển thị đầu ra của máy tính.
Đồng nghĩa
displayscreen
Collocations
computer monitormonitor displayLCD monitor
🎯 IELTS: Mô tả màn hình trong bài viết công nghệ.
Dùng để chỉ thiết bị hiển thị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...