Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ball

/bɔːl/ A2

Nghĩa

quả bóng danh từ

Định nghĩa · A round object used in games and sports.

“He kicked the ball into the goal.”Anh ấy đã đá quả bóng vào khung thành.

“She threw the ball to me.”Cô ấy ném bóng cho tôi.

Đồng nghĩa sphereorb
Cụm hay dùng play ballball game
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'balla'.

Mẹo IELTS · Nói về 'ball' để mô tả hoạt động thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Cũng có nghĩa là 'vũ hội' (formal).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...