automotive
/ˌɔːtəˈmoʊtɪv/ A2
Nghĩa
thuộc về ô tô
tính từ
Định nghĩa · Relating to cars or vehicles.
“He works in the automotive industry.”Anh ấy làm việc trong ngành công nghiệp ô tô.
“The automotive industry is growing rapidly.”Ngành công nghiệp ô tô đang phát triển nhanh chóng.
Cụm hay dùng
automotive engineeringautomotive technology
Mẹo IELTS · Dùng 'automotive' để thảo luận về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngành công nghiệp ô tô.