successful
/səkˈsɛsfəl/ A2
Nghĩa
thành công
tính từ
Định nghĩa · Successful means achieving desired goals or results.
“She is a successful businesswoman.”Cô ấy là một doanh nhân thành công.
“The project was successful.”Dự án đã thành công.
Đồng nghĩa
prosperoustriumphant
Trái nghĩa
unsuccessful
Cụm hay dùng
successful careersuccessful outcome
Họ từ
success (n)succeed (v)
Mẹo IELTS · Sử dụng 'successful' để mô tả thành tựu trong bài viết.
Ghi chú · Nhấn mạnh kết quả tích cực đạt được.