patient
/ˈpeɪʃənt/ A2
Nghĩa
bệnh nhân
danh từ
Định nghĩa · A patient is a person receiving medical treatment.
“The patient is feeling better.”Bệnh nhân cảm thấy tốt hơn.
“The patient is recovering well.”Bệnh nhân đang hồi phục tốt.
Đồng nghĩa
clientsick person
Cụm hay dùng
hospital patientpatient care
Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của bệnh nhân trong bài viết về y tế.
Ghi chú · Danh từ 'bệnh nhân', khác tính từ 'kiên nhẫn'.