satellite
/ˈsæt.əl.aɪt/ A2
Nghĩa
vệ tinh
danh từ
Định nghĩa · An object that orbits around a planet or star.
“The satellite orbits the Earth.”Vệ tinh quay quanh Trái Đất.
“The satellite provides communication services.”Vệ tinh cung cấp dịch vụ truyền thông.
Đồng nghĩa
orbiter
Mẹo IELTS · Mô tả vệ tinh để làm rõ công nghệ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ vệ tinh trong không gian.