Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

edge

/ɛdʒ/ A2

Nghĩa

cạnh danh từ

Định nghĩa · The outer limit or boundary of something.

“Be careful near the edge.”Hãy cẩn thận gần cạnh.

“She edged closer to the door.”Cô ấy từ từ tiến gần cửa.

Đồng nghĩa borderrim
Cụm hay dùng on edgecutting edge

Mẹo IELTS · Sử dụng 'edge' để mô tả vị trí trong bài viết.

Ghi chú · 'On edge' có nghĩa là lo lắng, căng thẳng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...