Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

root

/ruːt/ A2

Nghĩa

gốc danh từ

Định nghĩa · The part of a plant that connects it to the ground.

“The root of the plant is underground.”Gốc của cây nằm dưới đất.

“The root of the tree is very strong.”Gốc cây rất mạnh mẽ.

Đồng nghĩa basefoundation
Cụm hay dùng root causetap root
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'radix'.

Mẹo IELTS · Nói về 'root' để thể hiện sự kết nối trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ phần gốc của cây.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...