Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitoring

/ˈmɒnɪtərɪŋ/ A2

Nghĩa

giám sát danh từ

Định nghĩa · The act of observing or keeping track of something.

“Monitoring the project is important.”Giám sát dự án là quan trọng.

“Monitoring progress is essential for success.”Giám sát tiến độ là rất quan trọng cho thành công.

Mẹo IELTS · Mô tả giám sát để nhấn mạnh tầm quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc theo dõi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...