thinking
/ˈθɪŋkɪŋ/ A2
Nghĩa
suy nghĩ
danh từ
Định nghĩa · The process of using your mind to think.
“Thinking is important for problem-solving.”Suy nghĩ là quan trọng cho việc giải quyết vấn đề.
“His thinking helped solve the problem.”Suy nghĩ của anh ấy đã giúp giải quyết vấn đề.
Cụm hay dùng
critical thinkingcreative thinkinglogical thinking
Họ từ
think (v)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng phân tích trong IELTS.
Ghi chú · Suy nghĩ là một kỹ năng quan trọng.