Kho từ › llc

llc

A2 viết tắt
công ty TNHH
UK /ˌɛl ɛl ˈsi/ · US /ˌɛl ɛl ˈsi/
A type of company structure, limited liability company.
She started her own LLC.
→ Cô ấy đã bắt đầu công ty TNHH của riêng mình.
She started her own LLC for her business.→ Cô ấy đã thành lập công ty TNHH cho doanh nghiệp của mình.
Đồng nghĩa
limited company
Collocations
new LLCregistered LLCLLC formation
🎯 IELTS: Nêu rõ loại hình công ty trong bài viết để tăng tính chuyên nghiệp.
Dùng để chỉ loại hình doanh nghiệp này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...