Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

llc

/ˌɛl ɛl ˈsi/ A2

Nghĩa

công ty TNHH viết tắt

Định nghĩa · A type of company structure, limited liability company.

“She started her own LLC.”Cô ấy đã bắt đầu công ty TNHH của riêng mình.

“She started her own LLC for her business.”Cô ấy đã thành lập công ty TNHH cho doanh nghiệp của mình.

Đồng nghĩa limited company

Mẹo IELTS · Nêu rõ loại hình công ty trong bài viết để tăng tính chuyên nghiệp.

Ghi chú · Dùng để chỉ loại hình doanh nghiệp này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...