Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

canon

/ˈkænən/ A2

Nghĩa

hệ thống danh từ

Định nghĩa · A system of principles or rules.

“The canon of literature is vast.”Hệ thống văn học rất phong phú.

“The canon of literature includes many famous works.”Hệ thống văn học bao gồm nhiều tác phẩm nổi tiếng.

Đồng nghĩa collectionbody
Cụm hay dùng literary canoncanon law
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'canon'.

Mẹo IELTS · Nói về 'canon' để thể hiện kiến thức văn học trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hệ thống quy tắc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...